MBBank là ngân hàng Quân đội uy tín, hoạt động với mô hình ngân hàng Thương mại Cổ phần hàng đầu ở nước ta. Trung bình mỗi ngày MBBank ghi nhận hàng triệu lượt khách hàng tin tưởng thực hiện giao dịch tài chính. Vậy nên, biểu phí MBBank luôn là chủ đề được khách hàng quan tâm và đề cập nhiều nhất khi sử dụng dịch vụ của ngân hàng này.

Cập nhật mới nhất biểu phí ngân hàng MBBank năm 2022
Cập nhật mới nhất biểu phí ngân hàng MBBank năm 2023

Xem thêm:

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank 2023 (Ngân Hàng Quân Đội)

Tại ngân hàng MBBank, biểu phí chuyển tiền được chia làm 2 hình thức chính gồm: Chuyển tiền tại phòng giao dịch và chuyển tiền online. Cụ thể:

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank Tại Phòng Giao Dịch

Khách hàng MBBank là cá nhân Giao dịch Mức phí
Giao dịch< 500 triệu đồng 10.000 đồng/giao dịch
Giao dịch> 500 triệu đồng ● 0,02% số tiền/giao dịch

● Nhiều nhất  1.000.000 đồng /giao dịch

Chuyển tiền ngoài hệ thống ngân hàng MBBank

Khách hàng MBBank là doanh nghiệp Hiện đang sinh sống cùng tỉnh/thành phố ● 0,035% số tiền/giao dịch

● Ít nhất 10.000 đồng

● Nhiều nhất 1.000.000 đồng

Sinh sống khác tỉnh/thành phố ● 0,06% số tiền/giao dịch

● Ít nhất 20.000 đồng

● Nhiều nhất 1.000.000 đồng

Biểu Phí Chuyển Tiền MBBank Thực Hiện Online

Biểu phí chuyển tiền ngân hàng Quân đội thực hiện online được chia làm 3 loại chính sau:

Phí Dịch Vụ EBanking

Danh mục chuyển tiền Biểu phí MBBank
Chuyển tiền qua tài khoản hoặc thẻ MBBank 0.015% x số tiền, phí ít nhất 10.000 đồng, phí nhiều nhất 1.000.000 đồng
Giao dịch có giá trị <500 triệu đồng 0.015% x số tiền, phí tối thiểu 10.000 đồng/giao dịch đơn lẻ thuộc lô
Giao dịch có giá trị >500 triệu đồng 0,03% x số tiền phí tối đa là 1.000.000đồng/giao dịch đơn lẻ thuộc lô

Phí Dịch Vụ MB Plus

Danh mục chuyển tiền Biểu phí MBBank
Chuyển tiền qua số thẻ MBBank 10.000 đồng/giao dịch
Chuyển tiền nhận bằng chứng minh thư hoặc thẻ căn cước 20.000 đồng/giao dịch
Chuyển tiền qua số tài khoản MBBank 10.000 đồng/giao dịch

Chuyển Tiền Qua App MBBank

Hiện tại ngân hàng Quân đội đang phát triển thêm một ứng dụng điện thoại với mục đích chính là hỗ trợ khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến thuận lợi.

  • Đối với chuyển tiền cùng hệ thống MBBank: Được miễn phí.
  • Đối với chuyển tiền khác hệ thống MBBank: Biểu phí dao động 11.000 đồng/giao dịch. Đối với số tiền giao dịch >500 triệu đồng, phí MBBank sẽ được tính 0.27%/tiền giao dịch.

Lưu ý: Khách hàng có thể liên hệ đến số tổng đài MBBank để tham khảo biểu phí chuyển tiền.

Biểu Phí MBBank Cho Các Dòng Thẻ Ngân Hàng

Đối với các dòng thẻ, ngân hàng Quân đội cung cấp đa dạng các biểu phí cơ bản sau: Thẻ trả trước MBBank, thẻ ghi nợ nội địa MBBank, thẻ ghi nợ quốc tế ngân hàng Quân đội. Trong đó:

Ngân hàng Quân đội cung cấp đa dạng các dòng thẻ
Ngân hàng Quân đội cung cấp đa dạng các dòng thẻ

Biểu Phí Thẻ Trả Trước MBBank

Thẻ trả trước của MBBank chính là dòng thẻ được sử dụng để: Kiểm tra giao dịch tại ATM, chuyển tiền, rút tiền, thanh toán dịch vụ POS,…Cước phí được tính đối với thẻ trả trước MBBank như sau:

Nội dung loại phí Biểu phí MBBank
Đăng ký mở thẻ MBBank Miễn phí
Thanh toán cước viễn thông MBBank Miễn phí
Chuyển tiền từ thẻ sang thẻ MBBank Miễn phí
Phí duy trì MBBank 11.000 đồng/tháng

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Ngân Hàng Quân Đội (MB)

Tính đến thời điểm hiện tại, ngân hàng Quân đội phát hành thẻ ghi nợ quốc tế và thẻ ghi nợ nội địa khác nhau. Cụ thể:

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Nội Địa MBBank

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ ghi nợ nội địa ngân hàng Quân đội mới nhất 2022:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành thẻ

 

 

Thẻ Active Plus

Thẻ BankPlus

Khách hàng vãng lai: 50.000 đồng

Khách hàng trả lương qua tài khoản: MBBank miễn phí

Thẻ sinh viên 40.000 đồng
Phát hành lại thẻ

 

Thẻ Active Plus, BankPlus và thẻ quân nhân 50.000 đồng/thẻ
Thẻ sinh viên 30.000 đồng/thẻ
Ngừng sử dụng thẻ Tất cả các loại thẻ do MBBank cung cấp 50.000 đồng
Cấp lại Pin Thẻ Active Plus, BankPlus, thẻ sinh viên và thẻ quân nhân 20.000 đồng/lần/Pin

Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế MBBank

Đối với biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế, ngân hàng Quân đội đưa ra danh sách các loại thẻ được thu phí cụ thể sau:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành thẻ Thẻ Visa Debit ● Khách hàng không trả lương qua MBBank: 50.000 đồng

● Khách hàng trả lương qua MBBank: Được miễn phí

Cấp lại thẻ 60.000 đồng/lần
Cấp lại Pin 20.000 đồng/lần
Phí thu thường niên Visa Debit Classic- Chính 60.000 VND/năm
Visa Debit Classic- phụ 2 60.000 đồng/năm
Visa Debit Classic- Phụ 1 60.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum- Chính 100.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum- Phụ 1 100.000 đồng/năm
Visa Debit Platinum MBBank miễn phí

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng Ngân Hàng Quân Đội

Thẻ tín dụng MBBank là thẻ chi tiêu trước trả tiền sau được ngân hàng Quân đội phát hành. Đơn vị này cung cấp nhiều ưu đãi hấp dẫn khi dùng thẻ tín dụng. Cụ thể:

Nội dung loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Biểu phí MBBank
Phát hành Thẻ Visa ● Hạng chuẩn: 100.000 đồng/thẻ

● Hạng vàng: 200.000 đồng/thẻ

● Hạng bạch kim thẻ chính hoặc thẻ phụ: 300.000 đồng/thẻ

Thẻ JCB Sakura ● Hạng chuẩn : 100.000 đồng/thẻ

● Hạng vàng: 200.000 đồng/thẻ

● Hạng bạch kim: 300.000 đồng/thẻ

Thẻ Visa MBBank ● Hạng bạch kim: 600.000 đồng/năm

● Hạng chuẩn: 100.000 đồng/năm

● Hạng vàng: 200.000 đồng/năm

Thẻ SSC MBBank ● Hạng chuẩn: 200.000 đồng/năm

● Hạng bạch kim: 800.000 đồng/năm

● Hạng vàng: 500.000 đồng/năm

Phí rút tiền toàn bộ loại thẻ ngân hàng Quân đội phát hành ● Rút tiền tại cây ATM khác: 4% số tiền giao dịch.

● Ít nhất 50.000 đồng.

Biểu Phí Duy Trì Tài Khoản MBBank

Khách hàng chỉ mở tài khoản mà không phát hành thẻ sẽ được Miễn Phí duy trì tài khoản. Còn nếu khách hàng chọn thẻ thì sẽ tốn các loại phí quản lý thẻ/phí quản lý tài khoản cụ thể như sau:

Tham khảo:

Biểu Phí Duy Trì Tài Khoản Thẻ Ghi Nợ Nội Địa MB

Các Loại Phí Thẻ Ghi Nợ Nội Địa Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ Active Plus
  • KH vãng lai: 50.000 đồng/ thẻ
  • KH trả lương qua tài khoản: Không tính phí
  • Phát hành nhanh: 100.000 đồng/ thẻ
Phí phát hành lại Thẻ Active Plus (chính/ phụ) 50.000 đồng/ thẻ
Phí thường niên Thẻ Active Plus 60.000 đồng/ thẻ/ năm
Thẻ Bankplus
Thẻ sinh viên
Thẻ quân nhân
Phí truy vấn số dư Các loại thẻ nội địa Không tính phí

Biểu Phí Duy Trì Thẻ Tín Dụng MBBank

Các Loại Phí Thẻ Tín Dụng Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ tín dụng Visa
  • Thẻ Classic: 100.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Gold: 200.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Platium: 300.000 đồng/ thẻ
Thẻ JCB
  • Thẻ Classic: 100.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Gold: 200.000 đồng/ thẻ
  • Thẻ Platium: 300.000 đồng/ thẻ
Phí thường niên Thẻ tín dụng Visa
  • Thẻ Classic: 200.000 đồng
  • Thẻ Gold: 500.000 đồng
  • Thẻ Platium: 800.000 đồng
Thẻ MB JCB
  • Thẻ Classic: 200.000 đồng
  • Thẻ Gold: 500.000 đồng
  • Thẻ Platium: 800.000 đồng
Phí phát hành lại thẻ Thẻ MB Visa và MB JCB 100.000 đồng
Phí cấp lại mã pin trên Apps Không tính phí
Phí trả thẻ tại nhà Không tính phí
Phí truy vấn số dư Không tính phí
Phí in sao kê giao dịch Không tính phí
Phí đổi mã PIN Không tính phí

Biểu Phí Duy Trì Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế MB

Các Loại Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Biểu Phí MBBank
Phí phát hành thẻ Thẻ Classic, thẻ Platinum
  • KH Không trả lương qua MB: 50.000 đồng
  • KH trả lương qua MB Bank: Không tính phí
Thẻ Priority Không áp dụng
Phí phát hành lại Thẻ Classic, thẻ Platinum 60.000 đồng
Phí cấp lại mã PIN tại quầy 20.000 đồng/ lần/ pin
Phí cấp lại mã PIN trên apps Không tính phí
Phí gia hạn thẻ Không tính phí
Phí thường niên Thẻ Classic 60.000 đồng/ năm
Thẻ Platinum 100.000 đồng/ năm
Thẻ Priority Miễn phí
Phí trả thẻ tại nhà 30.000 đồng/ lần

Biểu Phí Dịch Vụ MBBank Online

Phí Dịch Vụ Internet Banking MBBank

Các Loại Phí Gói eMB Basic Gói eMB Advance
Phí duy trì dịch vụ Không tính phí 10.000 Đồng/ tháng
Phí đăng ký dịch vụ Không tính phí Không tính phí
Phí khác Nhận thông báo qua email: 0 Đồng Phí Hard token: 300.000 Đồng

Phí Soft Token: 0 Đồng

Phí Dịch Vụ SMS Banking MB Bank

  • Phí đăng lý dịch vụ: 0 Đồng
  • Phí duy trì tài khoản: 12.000 Đồng

Phí Dịch Vụ Mobile Banking MB Bank

  • Phí đăng ký dịch vụ: 0 Đồng
  • Phí duy trì dịch vụ: 10.000 Đồng/ tháng
  • Truy cấn số dư: 0 Đồng
  • Phí sao kê:  0 Đồng

Tham khảo:

Một Số Câu Hỏi Liên Quan Đến Biểu Phí MBBank

Chuyển Tiền Liên Ngân Hàng Có Bị Mất Phí Không?

Phí thực hiện các giao dịch chuyển tiền liên ngân hàng MBBank có phì dao động từ 3.000 – 5.000 VND/Lần thực hiện.

Phí Thường Niên MBBank Hiện Tại Là Bao Nhiêu?

Mỗi ngân hàng sẽ có mức phí thường niên khác nhau, ngân hàng MBBank cũng vậy. Khách hàng có thể tham khảo mức phí thường niên MBBank tại đây.

Biểu Phí Làm Thẻ MBBank Bao Nhiêu?

Hiện tại, hệ thống ngân hàng Quân Đội mở thẻ hoàn toàn miễn phí cho các dòng thẻ.

Biểu Phí Nộp Tiền Vào Tài Khoản MBBank Bao Nhiêu?

Phí duy thẻ trong thẻ ATM của ngân hàng MBBank 50.000 VND. Khi khách hàng đăng ký tài khoản phía ngân hàng sẽ yêu cầu bạn nộp tiền vào 50.000 VND để duy trì tài khoản của bạn.

Kết Luận

Vừa rồi quý khách hàng đã cùng với Bank Credit điểm qua biểu phí MBBank được cập nhật mới nhất năm 2022. Mức biểu phí trên được các khách hàng đánh giá hợp lý, có tính cạnh tranh cao trên thị trường tài chính ngân hàng hiện nay. Quý khách hàng nếu còn điều gì chưa rõ về chủ đề trên, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau. Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của Bankcredit sẽ nhanh chóng tư vấn và hỗ trợ giải đáp kịp thời.

Thông tin được biên tập bởi: Bankcredit.vn

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *