Thực tế, khi dùng thẻ thanh toán ATM tại các ngân hàng, khách hàng phải trả các loại phí nên điều này khiến cho một bộ phận lớn người dùng không hài lòng. Thế nhưng, biểu phí TPBank về thẻ ATM lại mang đến cho khách hàng nhiều bất ngờ với nhiều khoản mục miễn phí và mức phí thấp. Cùng với Bank Credit tìm hiểu chủ đề này ngay dưới bài viết sau bạn nhé!

Xem thêm:

Dịch Vụ Chuyển Tiền Ngân Hàng TPBank

Hiện tại, ngân hàng TPBank đang triển khai 2 hình thức chuyển tiền chính gồm có: Chuyển tiền trực tiếp tại ngân hàng và chuyển tiền online trực tuyến. Quy trình chuyển tiền của khách hàng tại Banking Online cụ thể sau:

  • Bước 1: Đầu tiên, khách hàng cần phải đăng nhập tài khoản ngân hàng TPBank Online.
  • Bước 2: Tiếp đến, khách hàng cần lựa chọn chức năng chuyển khoản liên ngân hàng 24/7.
  • Bước 3: Sau đó, khách hàng chọn mục chuyển khoản qua tài khoản -> chọn số tài khoản, ngân hàng đích và cuối cùng số tài khoản người nhận. Lúc này, nếu số tài khoản hợp lệ hệ thống sẽ hiển thị thông tin tên người nhận.
  • Bước 4: Tiếp đến, xác nhận chuyển khoản rồi chọn OK.
  • Bước 5: Mã OTP sẽ gửi về cho khách hàng. Nhập mã và hoàn tất giao dịch chuyển khoản tại ngân hàng TPBank.

Lưu ý: Khách hàng có thể liên hệ tổng đài TPBank hỗ trợ tư vấn thêm.

Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng TPBank Mới Nhất

Tại ngân hàng TPBank có 3 hình thức chuyển tiền, cùng với biểu phí khác nhau cụ thể:

Phí Chuyển Tiền Trực Tiếp Tại Quầy

Dịch Vụ Biểu Phí TPBank Mức Tối Thiểu Mức Tối Đa
Chuyển tiền trong nước
Vào tài khoản của khách hàng sử dụng TPBank Không tính phí
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,03% 20.000đ 1.600.000đ
Phí thông báo món tiền đến (theo yêu cầu người chuyển không tính phí
Chuyển tiền nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng sử dụng Ngân hàng 0,10% 100.000đ 1.600.000đ
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,15% 160.000đ 2.000.000đ
Chuyển khoản đi Mức phí chưa bao gồm VAT Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong nước tại phòng giao dịch
Trong hệ thống TPBank
  • Cùng tỉnh thành phố
Không tính phí
  • Khác tỉnh thành phố
Không tính phí
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
Ngoài hệ thống TPBank
Cùng tỉnh thành phố
  • Có giá trị dưới 500.000.000 VND trở xuống
10.000đ/giao dịch
  • Có giá trị từ 500.000.000 VND trở lên
0,015% 10.000đ 300.000đ
Khác tỉnh thành phố 0,05% 20.000đ 600.000đ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000đ/giao dịch

Phí Chuyển Tiền Tại Cây ATM

Cập nhật biểu phí chuyển tiền TPBank qua cây ATM cụ thể sau:

  • Chuyển tiền trong cùng hệ thống: Miên phí.
  • Chuyển tiền ngoài hệ thống: 7,700đ/giao dịch.

Tham khảo:

Phí Chuyển Tiền TPBank Qua Banking Online

Trong nước – Kênh Banking Online Biểu Phí TPBank Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong cùng hệ thống Không tính phí
Ngoài hệ thống ngân hàng
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị thấp (< 500 triệu đồng) 8.000đ
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị cao (>= 500 triệu đồng) 0.01% giá trị giao dịch 20.000đ 300.000đ
Chuyển tiền liên tỉnh 0.04% giá trị giao dịch 20.000đ 600.000đ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền tới số tài khoản và tới số thẻ của Ngân hàng khác) 8.000đ

Biểu Phí TPBank Phát Hành Thẻ ATM

Dưới đây, Bank Credit sẽ cập nhật biểu phí phát hành của mỗi loại thẻ ATM TPBank để quý khách hàng quan tâm có thể nắm rõ:

Biểu Phí TPBank Phát Hành Thẻ Ghi Nợ Nội Địa

  • Đối với biểu phí TPBank phát hành thẻ lần đầu: Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh phí 50.000 đồng. Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh phí 100.000 đồng. Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh phí 100.000 đồng. Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh phí 150.000 đồng.
biểu phí tpbank
Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh phí 50.000 đồng
  • Đối với phí phát hành lại: Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh, phí 50.000 đồng. Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh phí 100.000 đồng. Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank phí 50.000 đồng.
  • Bên cạnh đó, phí cấp lại PIN dao động 30.000 đồng, phí mở khóa thẻ được ngân hàng miễn phí. Phí in sao kê tài khoản số dư ATM là 500 đồng.

Biểu Phí TPBank Phát Hành thẻ Ghi Nợ Quốc Tế

  • Thẻ chính và thẻ phụ lần đầu được ngân hàng miễn phí.
  • Riêng từ thẻ phụ lần thứ hai trở đi sẽ được áp dụng theo mức phí cơ bản sau: Hạng chuẩn có phí 55.000 đồng, hạng vàng có phí 55.000 đồng và hạng Platinum có phí 199.000 đồng.
  • Mức phí gia hạn thẻ TPBank là 99.000 đồng.
  • Mức phí phát hành thẻ thay thế là 99.000 đồng.
  • Bên cạnh đó, phí tra soát khi khách hàng khiếu nại sai tại ngân hàng TPBank là 220.000 đồng. Phí cấp lại mã PIN là 33.000 đồng. Phí vấn tin tài khoản khác cây 11.000 đồng.
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 1.8%/giá trị giao dịch. Phí xử lý giao dịch quốc tế đặc biệt 5.500 đồng/giao dịch.
  • Phí xác nhận thông tin thẻ 55.000 đồng. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch 88.000 đồng….

Biểu Phí TPBank Phát Hành Thẻ Tín Dụng

Đối với thẻ tín dụng quốc tế ngân hàng TPBank visa: Được chia làm 2 loại là thẻ chính và thẻ phụ. Trong đó:

Thẻ chính TPBank

  • Thẻ hạng Platinum: Phí dao động 825.000 đồng.
  • Thẻ MobiFone – TPBank Visa Platinum: Phí dao động 990.000 đồng.
biểu phí tpbank
Thẻ hạng Platinum có phí dao động 825.000 đồng
  • Thẻ FreeGo: Ngân hàng TPBank miễn phí.
  • Thẻ hạng Signature: Phí dao động 1.990.000 đồng.
  • Thẻ hạng Signature – loại thẻ metal (kim loại) – phụ phí phát hành: Phí dao động 4.000.000 đồng.

Thẻ phụ TPBank

  • Các hạng thẻ khác: Ngân hàng TPbank sẽ miễn phí.
  • Thẻ hạng Signature loại thẻ nhựa: Phí dao động 990.000 đồng.

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng Quốc Tế TPBank World MasterCard

Loại thẻ tín dụng quốc tế này cũng được chia làm 2 loại gồm thẻ chính và thẻ phụ. Cụ thể:

Thẻ chính quốc tế TPBank World MasterCard

  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: Biểu phí TPBank dao động 999.000 đồng.
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: Biểu phí TPBank dao động 1.499.000 đồng.

Thẻ phụ quốc tế TPBank World MasterCard

  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: Biểu phí TPBank dao động 499.000 đồng.
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: Biểu phí TPBank dao động 599.000 đồng.

Ngoài ra, thẻ tín dụng TPBank còn có thêm một số loại phí khác gồm:

  • Phí cấp lại mã PIN khác kênh 33.000 đồng.
  • Phí chậm thanh toán đối với thẻ tín dụng quốc tế TPBank visa là 4.4%/giá trị số tiền chậm thanh toán.
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, hạng Signature: Phí giao dịch đạt 0.95%/giá trị giao dịch).
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard: Phí giao dịch đạt 2.5%/giá trị giao dịch.

Biểu Phí Thường Niên Thẻ ATM

Đây là loại biểu phí sau khi khách hàng mở thẻ ATM với mục đích nhằm duy trì thẻ hoạt động. Biểu phí cụ thể bảng sau đây:

Các Loại Thẻ ATM Biểu Phí TPBank
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000đ
  • Thẻ vàng: 199.000đ
  • Thẻ Platinum: 299.000đ
  • Thẻ Chuẩn: 55.000đ
  • Thẻ Vàng: 55.000đ
  • Thẻ Platinum: 199.000đ
Thẻ TPBank Visa Plus
  • 99,000đ
  • 99,000đ
Thẻ Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000đ
  • Thẻ Vàng: 200.000đ
  • 50.000đ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499.000đ
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599.000đ
Thẻ ATM/thẻ eCounter
  • 50.000đ/năm
  • 50.000đ/năm
Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank
  • Không tính phí
  • Không tính phí
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000đ
  • Thẻ vàng: 199.000đ
  • Thẻ Platinum: 299.000đ
  • Thẻ Chuẩn: 55.000đ
  • Thẻ Vàng: 55.000đ
  • Thẻ Platinum: 199.000đ
TPBank Visa Plus
  • 99.000đ
  • 99.000đ
TPBank Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000đ
  • Thẻ Vàng: 200.000đ
  • 50.000đ

Biểu Phí Rút Tiền Thẻ ATM

Chúng tôi cập nhật phí rút tiền của các loại thẻ ATM TPBank bảng dưới đây:

Thẻ ATM TPBank ATM khác ngân hàng tại Việt Nam ATM khác ngân hàng tại nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Không tính phí Không tính phí Không tính phí
Thẻ ghi nợ quốc tế Không tính phí Không tính phí TPBank Visa CashFree:

  • Thẻ Chuẩn: 3,19%
  • Thẻ Vàng: 3,19%
  • Thẻ Platinum: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Visa Debit: 3,19%

Thẻ tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000đ

Phần Kết

Trên đây các bạn đã cùng với Bank Credit tìm hiểu xong một số thông tin cơ bản về biểu phí TPBank mới nhất 2022. Nếu còn điều gì thắc mắc về chủ đề trên, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo địa chỉ sau để được hỗ trợ kịp thời bạn nhé!

Thông tin được biên tập bởi: Bankcredit.vn

Xem thêm dịch vụ ngân hàng TPBank:

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *